Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
wěi*zào

Nghĩa tiếng Việt

giả mạo

Âm Hán Việt

ngụy tạo

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

11 nét

Bộ: (đi)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các danh từ chỉ giấy tờ, tiền tệ, chứng từ hoặc bằng chứng ngoại phạm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ngụy tạo

Từng chữ

  • ngụygiả, nguỵ
  • tạolàm, chế tạo; bịa đặt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1yīn thanh 1wèi thanh 4wěi thanh 3zào thanh 4guó thanh 2jiā thanh 1gōng thanh 1wén thanh 2ér thanh 2bèi thanh 4jǐng thanh 3fāng thanh 1dài thanh 4bǔ. thanh 3

    Anh ta bị cảnh sát bắt giữ vì làm giả công văn nhà nước.

  • zhuān thanh 1jiā thanh 1zhǐ thanh 3chū, thanh 1zhè thanh 4 thanh 2huà thanh 4shì thanh 4wěi thanh 3zào thanh 4de thanh 5 thanh 4shù thanh 4pǐn. thanh 3

    Chuyên gia chỉ ra rằng, bức tranh này là một tác phẩm nghệ thuật giả mạo.

  • wěi thanh 3zào thanh 4huò thanh 4 thanh 4shì thanh 4yán thanh 2zhòng thanh 4de thanh 5wéi thanh 2 thanh 3fàn thanh 4zuì thanh 4xíng thanh 2wéi. thanh 2

    Làm giả tiền tệ là hành vi vi phạm pháp luật và phạm tội nghiêm trọng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.