Từ vựng tiếng Trung
wěi*zào

Nghĩa tiếng Việt

giả mạo

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

11 nét

Bộ: (đi)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '伪' bao gồm bộ '亻' (người) kết hợp với phần còn lại mang ý nghĩa liên quan đến hành động hoặc đặc tính của con người, thường ám chỉ sự giả mạo.
  • Chữ '造' có bộ '辶' (đi) kết hợp với phần còn lại biểu thị hành động tạo ra hoặc cấu thành điều gì đó.

伪造 có nghĩa là giả mạo, làm giả điều gì đó.

Từ ghép thông dụng

伪造品wěizào pǐn

hàng giả

伪造者wěizào zhě

kẻ làm giả

伪造签名wěizào qiānmíng

giả mạo chữ ký