Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zhōu*zhuǎn

Nghĩa tiếng Việt

xoay quanh

Âm Hán Việt

chu, châu chuyển

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bộ: (xe)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ trong lĩnh vực tài chính kinh tế như chu chuyển vốn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chu, châu chuyển

Từng chữ

  • chu, châuvòng quanh; đời nhà Chu
  • chuyểnquay vòng, chuyển, đổi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • gōng thanh 1 thanh 1 thanh 4qián thanh 2 thanh 1jīn thanh 1zhōu thanh 1zhuǎn thanh 3yǒu thanh 3xiē thanh 1kùn thanh 4nan. thanh 5

    Công ty hiện tại có chút khó khăn về xoay vòng vốn.

  • thanh 4 thanh 1jiā thanh 1kuài thanh 4shāng thanh 1pǐn thanh 3de thanh 5zhōu thanh 1zhuǎn thanh 3 thanh 4dù. thanh 4

    Bắt buộc phải đẩy nhanh tốc độ xoay vòng của hàng hóa.

  • zhè thanh 4 thanh 3dài thanh 4kuǎn thanh 3jiě thanh 3jué thanh 2le thanh 5 thanh 3men thanh 5de thanh 5zhōu thanh 1zhuǎn thanh 3wèn thanh 4tí. thanh 2

    Khoản vay này đã giải quyết vấn đề xoay sở vốn của chúng tôi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.