Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho phân loại người/động vật theo giống loài. Trong xã hội, thường dùng trong ngữ cảnh phân biệt chủng tộc (đa số là tiêu cực).
Câu ví dụ
- 种族歧视
Phân biệt chủng tộc
- 人类是一个种族
Con người là một giống loài
- 保护稀有种族
Bảo vệ các chủng tộc hiếm
- 种族灭绝
diệt chủng
- 不同种族的人
người khác chủng tộc
Kết hợp thường gặp
- 种族主义
chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.