Từ vựng tiếng Trung
zhǒng*zú

Nghĩa tiếng Việt

chủng tộc

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lúa)

9 nét

Bộ: (vuông)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 种: Kết hợp của bộ '禾' (lúa) với chữ '中' (trung), thể hiện một loại giống hoặc chủng loại trong nông nghiệp.
  • 族: Kết hợp của bộ '方' (vuông) với chữ '矢' (mũi tên), thể hiện một nhóm người có chung nguồn gốc hoặc đặc điểm.

种族: Đề cập đến các nhóm người có cùng chủng tộc hoặc nguồn gốc.

Từ ghép thông dụng

zhǒngzi

hạt giống

民族mínzú

dân tộc

种类zhǒnglèi

loại, chủng loại