Chủ đề · Boya Cao cấp 2 (飞翔篇Ⅱ)

Cách mạng Tân Hợi và tôi (辛亥革命与我)

72 từ vựng · 72 có audio

Tiến độ học0/72 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
动摇dòng*yáolung lay
主张zhǔ*zhāngquan điểm
辫子biàn*zibím tóc
资格zī*gétrình độ chuyên môn
yǐngây ra
新生xīn*shēngsinh viên mới
种族zhǒng*zúchủng tộc
拳头quán*toucái nắm đấm
标题biāo*títiêu đề
都市dū*shìthành phố, đô thị
告知gào*zhīthông báo
时光shí*guāngthời gian
相应xiāng*yìngtương ứng
天下tiān*xiàthiên hạ
cūnlàng
许可xǔ*kěcho phép
chuítreo xuống
监督jiān*dūgiám sát
取消qǔ*xiāohủy bỏ
准许zhǔn*xǔcho phép
依旧yī*jiùnhư trước
威风wēi*fēngấn tượng
不堪bù*kānhoàn toàn
寂静jì*jìngyên tĩnh
就职jiù*zhínhậm chức
至今zhì*jīncho đến nay
奇异qí*yìkỳ lạ, kỳ dị
欺侮qī*wǔBắt nạt, ức hiếp, lấn át
额角é*jiǎothái dương, góc trán
行刺xíng*cìhành thích, ám sát
志士zhì*shìchí sĩ, người có chí khí
伤寒症shāng*hán*zhèngbệnh thương hàn
风潮fēng*cháophong trào (xã hội), trào lưu
兴味xìng*wèihứng thú, thú vị
外间wài*jiānbên ngoài, thế giới bên ngoài
仿效fǎng*xiàobắt chước, mô phỏng
光头guāng*tóuđầu trọc, người đầu trọc
着慌zháo*huānghoảng hốt, luống cuống, bối rối
风声fēng*shēngtiếng gió; tin đồn, tin tức
国事guó*shìquốc sự, việc nước
气力qì*lìsức lực, khí lực
卷曲juǎn*qūxoăn, cuộn tròn
鞭子biān*zicái roi, roi da
投考tóu*kǎodự thi, thi tuyển
当局dāng*júchính quyền, nhà chức trách
安分ān*fènan phận, biết phận
郁积yù*jīứ đọng, tích tụ (cảm xúc)
申斥shēn*chikhiển trách, quở trách
自恃zì*shìtự mãn, tự tin thái quá
正法zhèng*fǎxử tử, thi hành án tử hình
瓜皮帽guā*pí màomũ dưa (mũ tròn nhỏ)
不省人事bù*xǐng*rén*shìbất tỉnh nhân sự, hôn mê
深秋shēn*qiūcuối thu, thu muộn
声浪shēng*làngsóng âm, tiếng vang, tiếng ồn ào
县城xiàn*chéngthị trấn huyện, thành phố huyện lỵ
白旗bái*qícờ trắng (biểu tượng đầu hàng, hòa bình)
病榻bìng*tàgiường bệnh
光复guāng*fùkhôi phục, phục hồi (lãnh thổ, chủ quyền)
登载dēng*zǎiđăng tải, đăng (lên báo, tạp chí)
委实wěi*shíquả thật, thực sự, quả là
toàn bộ, cả
吉日jí*rìngày lành, ngày tốt
秃头tū*tóuđầu hói, người hói đầu
羸弱léi*ruòốm yếu, gầy yếu
侮弄wǔ*nònglăng nhục, sỉ nhục, đùa cợt
cǔnsuy đoán, cân nhắc
逊位xùn*wèithoái vị, nhường ngôi
奇耻大辱qí*chǐ*dà*rǔmối nhục lớn, sự sỉ nhục to lớn
yíngđầy, tràn đầy; lợi nhuận
不单bù*dānkhông chỉ, không những
捉拿zhuō*nábắt giữ, truy bắt
折回zhé*huíquay lại, quay trở lại