Từ vựng tiếng Trung
tiān*xià

Nghĩa tiếng Việt

thiên hạ (toàn bộ thế giới dưới bầu trời; cả nước, mọi nơi)

2 chữ7 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

4 nét

Bộ: (một)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

天下 mang sắc thái lịch sử và văn học, thường dùng trong thành ngữ, thơ văn cổ, câu nói triết lý. Trong ngữ cảnh hiện đại, thường mang nghĩa ẩn dụ về sự rộng lớn. Phân biệt với 世界 (thế giới — từ hiện đại, trung tính hơn).

Câu ví dụ

  • 天下没有不散的筵席Tiānxià méiyǒu bù sàn de yánxí thanh 1

    Dưới trời này không có bữa tiệc nào không tàn (mọi cuộc vui đều có hồi kết)

  • 他胸怀天下,心系苍生Tā xiōnghuái tiānxià, xīn xì cāngshēng thanh 1

    Anh ấy mang trong lòng cả thiên hạ, quan tâm đến muôn dân

  • 天下大事,分久必合,合久必分Tiānxià dà shì, fēn jiǔ bì hé, hé jiǔ bì fēn thanh 1

    Việc lớn thiên hạ: chia lâu tất hợp, hợp lâu tất chia

  • 走遍天下都不怕Zǒu biàn tiānxià dōu bù pà thanh 3

    Đi khắp thiên hạ đều không sợ

Kết hợp thường gặp

  • 天下太平tiānxià tàipíng thanh 1

    thiên hạ thái bình

  • 闯天下chuǎng tiānxià thanh 3

    tung hoành thiên hạ, lập nghiệp

  • 天下第一tiānxià dì yī thanh 1

    thiên hạ đệ nhất, số một thiên hạ

  • 走遍天下zǒu biàn tiānxià thanh 3

    đi khắp thiên hạ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.