Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shāng伤
hán寒
zhèng症

Nghĩa tiếng Việt

bệnh thương hàn

Âm Hán Việt

thương hàn chứng

3 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

12 nét

Bộ: 疒 (bệnh tật)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ chỉ việc mắc bệnh như 得 (mắc) hoặc 患 (bị)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thương hàn chứng

Từng chữ

  • 伤thươngđau đớn
  • 寒hànlạnh
  • 症chứngchứng bệnh

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他不幸染上了伤寒症。Tā bùxìng rǎn shàng le shānghánzhèng. thanh 1

    Anh ấy không may mắc bệnh thương hàn.

  • 伤寒症是一种传染病。Shānghánzhèng shì yī zhǒng chuánrǎnbìng. thanh 1

    Bệnh thương hàn là một bệnh truyền nhiễm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.