Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDanh từ mang sắc thái văn chương, chỉ thời gian theo cách cảm nhận hơn là đo lường. Thường dùng trong cụm mang tính gợi nhớ, hoài niệm về quá khứ.
Câu ví dụ
- 美好的时光
Thời gian đẹp đẽ, kỷ niệm vui vẻ
- 时光飞逝
Thời gian trôi qua nhanh như tên bắn
- 童年时光最难忘
Thời niên thơ khó quên nhất
Kết hợp thường gặp
- 美好时光
- 快乐时光
- 旧时光
- 童年时光
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.