Từ vựng tiếng Trung
biàn*zi

Nghĩa tiếng Việt

bím tóc

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

16 nét

Bộ: (con, đứa trẻ)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '辫' có bộ '辶' nghĩa là đi lại, di chuyển kết hợp với các thành phần khác để tạo thành nghĩa liên quan đến sự kết hợp hoặc tết lại.
  • Chữ '子' biểu thị một đứa trẻ hoặc một thứ gì đó nhỏ bé, thường dùng để chỉ một phần của cái gì đó lớn hơn hoặc là một đơn vị nhỏ.

Chữ '辫子' có nghĩa là bím tóc, thể hiện sự tết lại của tóc tạo thành một hình dạng nhất định.

Từ ghép thông dụng

辫子biànzi

bím tóc

扎辫子zhā biànzi

tết bím tóc

长辫子cháng biànzi

bím tóc dài