Từ vựng tiếng Trung
dà*yì

Nghĩa tiếng Việt

vô ý, sơ suất, thiếu cẩn thận

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

3 nét

Bộ: (tâm)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ việc thiếu cẩn thận, sơ suất. Trái với 小心 (thận trọng).

Câu ví dụ

  • 太大意了Tài dàyì le thanh 4

    Quá vô ý

  • 不要大意Bùyào dàyì thanh 4

    Đừng vô ý

  • 大意失荆州Dàyì shī Jīngzhōu thanh 4

    Vô ý mà mất (thành ngữ)

Kết hợp thường gặp

  • 粗心大意cūxīn dàyì thanh 1

    vô ý, thiếu cẩn thận

  • 太大意tài dàyì thanh 4

    quá vô ý

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.