Từ vựng tiếng Trung
lí*qí离
奇
Nghĩa tiếng Việt
kỳ lạ
2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
离
Bộ: 隹 (chim đuôi ngắn)
10 nét
奇
Bộ: 大 (to lớn)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '离' gồm bộ '隹' (chim đuôi ngắn) và phần còn lại mang nghĩa tách khỏi.
- Chữ '奇' có bộ '大' (to lớn) kết hợp với phần âm '可', mang nghĩa kỳ lạ, đặc biệt.
→ Từ '离奇' kết hợp ý nghĩa của hai chữ thành 'kỳ lạ, khó tin'.
Từ ghép thông dụng
离婚
ly hôn
离开
rời khỏi
奇怪
kỳ quái