Từ vựng tiếng Trung
lí*kāi

Nghĩa tiếng Việt

rời khỏi

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chim ngắn đuôi)

10 nét

Bộ: (hai tay)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '离' gồm bộ '隹' (chim ngắn đuôi) và phần còn lại có nghĩa liên quan đến sự tách rời hoặc khoảng cách.
  • Chữ '开' có bộ '廾' (hai tay) thể hiện hành động mở ra hoặc khai mở.

Từ '离开' có nghĩa là rời đi, thể hiện hành động tách khỏi hoặc rời khỏi nơi nào đó.

Từ ghép thông dụng

离开líkāi

rời đi

离婚líhūn

ly hôn

分离fēnlí

phân ly, tách rời