Từ vựng tiếng Trung
nǎo*huǒ恼
火
Nghĩa tiếng Việt
tức giận
2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
恼
Bộ: 忄 (tâm)
10 nét
火
Bộ: 火 (lửa)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '恼' có bộ '忄' là bộ tâm đứng, liên quan đến cảm xúc, tình cảm.
- Chữ '火' có nghĩa là lửa, thường liên quan đến sự nóng, bùng cháy.
→ Khi kết hợp, '恼火' có nghĩa là cảm giác nổi nóng, bực bội.
Từ ghép thông dụng
恼火
bực bội
烦恼
phiền não
恼怒
phẫn nộ