Chữ Hán âm Hán Việt "tiểu"
Âm tiểu
Âm tiếu
Âm tiêu
Từ có chữ 蕉
Từ có chữ 椒
Từ có chữ 肖
Từ có chữ 哨
Từ có chữ 宵
Từ có chữ 潇
萧
tiêuxiāo
trong; hiu hiu (gió thổi); thê lương, buồn não
Từ có chữ 萧
礁
tiêujiāo
đá ngầm; san hô
Từ có chữ 礁
硝
tiêuxiāo
đá tiêu (trong suốt, đốt cháy, dùng làm thuốc pháo)
霄
tiêuxiāo
khoảng trời trống; mây
逍
tiêuxiāo
cuộc dạo chơi
箫
tiêuxiāo
cây tiêu (nhạc cụ, như sáo)
飙
tiêubiāo
gió táp, gió giật
Từ có chữ 飙
镳
tiêubiāo
cái hàm thiết ngựa; cái phi tiêu (một loại ám khí)
谯
tiêuqiáo
trách mắng
魈
tiêuxiāo
yêu quái
杓
tiêubiāo
chuôi sao Bắc Đẩu; gạt ra, lôi ra
鹪
tiêujiāo
(xem: tiêu liêu 鷦鷯,鹪鹩)
僬
tiêujiāo
(xem: tiêu nghiêu 僬僥,僬侥)
Âm tiễu
Âm tiều
Luyện viết các chữ âm "tiểu"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết