Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
qiāo*qiāo悄

Nghĩa tiếng Việt

lặng lẽ

Âm Hán Việt

tiễu tiễu

2 chữ20 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Luôn đứng trước động từ để làm trạng ngữ chỉ phương thức hành động một cách lặng lẽ

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tiễu tiễu

Từng chữ

  • 悄tiễulén lút
  • 悄tiễulén lút

Tầng từ vựng

Từ láy

Từ vựng HSK 5: lặng lẽ

Câu ví dụ

  • 趁chèn thanh 4大dà thanh 4家jiā thanh 1不bú thanh 2注zhù thanh 4意yì, thanh 4,他tā thanh 1悄qiāo thanh 1悄qiāo thanh 1地de thanh 5离lí thanh 2开kāi thanh 1了le thanh 5会huì thanh 4议yì thanh 4室shì. thanh 4。

    Nhân lúc mọi người không chú ý, anh ấy đã lặng lẽ rời khỏi phòng họp.

  • 春chūn thanh 1天tiān thanh 1已yǐ thanh 3经jīng thanh 1悄qiāo thanh 1悄qiāo thanh 1地de thanh 5来lái thanh 2到dào thanh 4了le thanh 5我wǒ thanh 3们men thanh 5的de thanh 5身shēn thanh 1边biān. thanh 1。

    Mùa xuân đã lặng lẽ đến bên cạnh chúng ta.

  • 他tā thanh 1悄qiāo thanh 1悄qiāo thanh 1把bǎ thanh 3准zhǔn thanh 3备bèi thanh 4好hǎo thanh 3的de thanh 5礼lǐ thanh 3物wù thanh 4放fàng thanh 4进jìn thanh 4了le thanh 5她tā thanh 1的de thanh 5抽chōu thanh 1屉ti. thanh 5。

    Anh ấy lặng lẽ đặt món quà đã chuẩn bị sẵn vào ngăn kéo của cô ấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.