Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
qiāo*qiāo

Nghĩa tiếng Việt

lặng lẽ

Âm Hán Việt

tiễu tiễu

2 chữ20 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Luôn đứng trước động từ để làm trạng ngữ chỉ phương thức hành động một cách lặng lẽ

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tiễu tiễu

Từng chữ

  • tiễulén lút
  • tiễulén lút

Tầng từ vựng

Từ láy

Từ vựng HSK 5: lặng lẽ

Câu ví dụ

  • chèn thanh 4 thanh 4jiā thanh 1 thanh 2zhù thanh 4yì, thanh 4 thanh 1qiāo thanh 1qiāo thanh 1de thanh 5 thanh 2kāi thanh 1le thanh 5huì thanh 4 thanh 4shì. thanh 4

    Nhân lúc mọi người không chú ý, anh ấy đã lặng lẽ rời khỏi phòng họp.

  • chūn thanh 1tiān thanh 1 thanh 3jīng thanh 1qiāo thanh 1qiāo thanh 1de thanh 5lái thanh 2dào thanh 4le thanh 5 thanh 3men thanh 5de thanh 5shēn thanh 1biān. thanh 1

    Mùa xuân đã lặng lẽ đến bên cạnh chúng ta.

  • thanh 1qiāo thanh 1qiāo thanh 1 thanh 3zhǔn thanh 3bèi thanh 4hǎo thanh 3de thanh 5 thanh 3 thanh 4fàng thanh 4jìn thanh 4le thanh 5 thanh 1de thanh 5chōu thanh 1ti. thanh 5

    Anh ấy lặng lẽ đặt món quà đã chuẩn bị sẵn vào ngăn kéo của cô ấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.