Từ vựng tiếng Trung
qiāo*qiāo

Nghĩa tiếng Việt

lặng lẽ

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

10 nét

Bộ: (tâm)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '悄' gồm bộ '忄' (tâm) và chữ '肖'. Bộ '忄' thể hiện ý nghĩa liên quan đến tâm trạng, cảm xúc.
  • Chữ '肖' biểu thị ý nghĩa của sự tương tự hoặc nhẹ nhàng.
  • Cả chữ '悄悄' thường được dùng để chỉ hành động làm một cách lặng lẽ, không gây chú ý.

悄悄 có nghĩa là 'lặng lẽ' trong tiếng Việt.

Từ ghép thông dụng

悄悄话qiāoqiāohuà

lời thì thầm

悄然qiǎorán

lặng lẽ, âm thầm

悄无声息qiāowúshēngxī

không một tiếng động