Từ vựng tiếng Trung
xiāo*huǐ

Nghĩa tiếng Việt

phá hủy

2 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kim loại)

12 nét

Bộ: (binh khí)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • "销" gồm bộ "钅" chỉ kim loại và phần "肖" liên quan đến tiêu hủy, kết hợp lại có nghĩa là làm tan chảy hoặc tiêu thụ kim loại.
  • "毁" gồm bộ "殳" chỉ vũ khí, kết hợp với phần còn lại tạo thành ý nghĩa phá hủy hoặc làm hỏng một cách mạnh mẽ.

"销毁" có nghĩa là tiêu hủy hoặc phá hủy hoàn toàn.

Từ ghép thông dụng

销毁xiāohuǐ

tiêu hủy, phá hủy

销售xiāoshòu

bán hàng

毁灭huǐmiè

hủy diệt