Nghĩa tiếng Việt
tiếu; như "tiếu (vực)" (gdhn) tiễu; như "tiễu (cao dốc)" (gdhn)
Âm Hán Việt
tiễu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 阜
- Số nét
- 9 nét
陗 = 阜 (Phụ, biểu nghĩa: núi đất/gò cao) + 肖 (Tiêu, biểu âm); chữ hình thanh. 阜 gợi địa hình dốc đứng, 肖 cho âm qiào.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm tính từ đứng trước danh từ để miêu tả địa hình núi non hiểm trở.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: tiễu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tiễu": 阜 (gò đất) + 肖 (tiêu — âm) → 陗 là sườn núi đất dốc đứng cheo leo.
Gương Hán-Việt
tiễu — dạng thay thế của 峭 trong văn cổ
Mở khoá kiến thức
Biết 陗 giúp đọc văn cổ về địa hình; dạng đồng nghĩa với 峭 (tiễu — vách dốc).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary: 陗 là chữ hình thanh gồm 阜 (núi đất — biểu nghĩa) và 肖 (biểu âm). Nghĩa: dốc đứng, ngọn núi cheo leo. Wiktionary đánh dấu đây là dạng thay thế của 峭 (峭 chích — vách núi dốc). Âm Hán cổ MC: qiào.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 陗壁高耸,无路可攀。
Vách đá dốc đứng vươn cao, không có đường leo lên.
- 此山陗峻,行人稀少。
Núi này dốc dựng đứng, ít người qua lại.
- 陗是峭的古字,意为险峻。
陗 là chữ cổ của 峭, nghĩa là hiểm trở dốc đứng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.