Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
qiǎo巧

Nghĩa tiếng Việt

khéo léo

Âm Hán Việt

xảo

1 chữ5 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 巧 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
工
Số nét
5 nét

巧 là chữ hình thanh (psc): 工 (công việc, biểu nghĩa) + 丂 (biểu âm). Khéo léo trong công việc thủ công — nghĩa 'xảo', tài khéo.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm trạng ngữ đứng trước động từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Nghĩa & cách dùng như một từ

巧 (khéo) có thể chỉ sự khéo léo, tài năng hoặc sự trùng hợp tình cờ.

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: xảo

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Xảo": người làm việc (工) một cách khéo léo (丂) — đó là 'xảo', tài khéo, kỹ xảo.

Gương Hán-Việt

'Xảo' trong 'kỹ xảo', 'tinh xảo', 'xảo trá', 'xảo diệu', 'xảo quyệt'.

Mở khoá kiến thức

Biết 巧 mở khoá 巧妙 (xảo diệu), 技巧 (kỹ xảo), 恰巧 (hợp xảo, vừa đúng lúc), 凑巧 (đáng xảo, tình cờ), 乖巧 (quai xảo, ngoan ngoãn khéo léo).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

巧 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 巧 là chữ hình thanh gồm 工 (lao động thủ công — biểu nghĩa: khéo tay làm việc) + 丂 (biểu âm). Nghĩa gốc 'tay nghề khéo léo, tài năng kỹ xảo' phái sinh các nghĩa 'khéo, tài, mưu mẹo, đúng lúc (trùng hợp)'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 她tā thanh 1做zuò thanh 4菜cài thanh 4很hěn thanh 3巧qiǎo. thanh 3。

    Cô ấy nấu ăn rất khéo.

  • 他tā thanh 1用yòng thanh 4了le thanh 5一yī thanh 1个ge thanh 5很hěn thanh 3巧qiǎo thanh 3妙miào thanh 4的de thanh 5方fāng thanh 1法fǎ. thanh 3。

    Anh ấy đã dùng một cách thức rất khéo léo.

  • 恰qià thanh 4巧qiǎo thanh 3我wǒ thanh 3也yě thanh 3要yào thanh 4去qù thanh 4那nà thanh 4里lǐ. thanh 3。

    Trùng hợp là tôi cũng định đi đến đó.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1种zhǒng thanh 3新xīn thanh 1的de thanh 5技jì thanh 4巧qiǎo. thanh 3。

    Đây là một loại kỹ xảo mới.

  • 她的手很巧,会做很多菜。Tā de shǒu hěn qiǎo, huì zuò hěnduō cài. thanh 1

  • 这Zhè thanh 4件jiàn thanh 4事shì thanh 4做zuò thanh 4得de thanh 5很hěn thanh 3巧qiǎo. thanh 3。

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 考

    考 = 耂 + 丂, cùng phần 丂 ở dưới, dễ nhầm phần trên

  • 功

    功 = 工 + 力, cùng phần 工 bên trái, dễ nhầm bộ thủ bên phải

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.