Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
qiǎo*miào巧

Nghĩa tiếng Việt

khéo léo

Âm Hán Việt

xảo diệu

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 工 (công việc)

5 nét

Bộ: 女 (nữ, con gái)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm trạng ngữ đi kèm với trợ từ địa

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

xảo diệu

Từng chữ

  • 巧xảokhéo léo
  • 妙diệuhay, đẹp, tuyệt, kỳ diệu, tài tình

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: khéo léo

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1巧qiǎo thanh 3妙miào thanh 4地de thanh 5回huí thanh 2答dá thanh 2了le thanh 5记jì thanh 4者zhě thanh 3的de thanh 5提tí thanh 2问wèn. thanh 4。

    Anh ấy đã trả lời câu hỏi của phóng viên một cách khéo léo.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5设shè thanh 4计jì thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2巧qiǎo thanh 3妙miào, thanh 4,节jié thanh 2省shěng thanh 3了le thanh 5空kōng thanh 1间jiān. thanh 1。

    Thiết kế này rất khéo léo, tiết kiệm được không gian.

  • 导dǎo thanh 3演yǎn thanh 3巧qiǎo thanh 3妙miào thanh 4地de thanh 5安ān thanh 1排pái thanh 2了le thanh 5电diàn thanh 4影yǐng thanh 3的de thanh 5结jié thanh 2局jú. thanh 2。

    Đạo diễn đã sắp xếp kết cục của bộ phim một cách khéo léo.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.