Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
qiǎo*yán巧
lìng*sè言

Nghĩa tiếng Việt

Lời lẽ khéo léo, vẻ mặt lấy lòng (thường mang ý tiêu cực, chỉ người giả dối, nịnh bợ)

Âm Hán Việt

xảo ngôn lệnh, linh, lịnh sắc

4 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 工 (công việc; người thợ)

5 nét

Bộ: 言 (nói; lời nói)

7 nét

Bộ: 人 (người)

5 nét

Bộ: 色 (màu sắc; vẻ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ để phê phán thái độ giả tạo, nịnh bợ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

xảo ngôn lệnh, linh, lịnh sắc

Từng chữ

  • 巧xảokhéo léo
  • 言ngônnói; lời nói
  • 令lệnh, linh, lịnhlệnh, chỉ thị; viên quan; tốt đẹp, hiền lành
  • 色sắcmàu sắc; vẻ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 君Jūn thanh 1子zǐ thanh 3不bù thanh 4以yǐ thanh 3巧qiǎo thanh 3言yán thanh 2令lìng thanh 4色sè thanh 4取qǔ thanh 3人rén. thanh 2。
  • 提Tí thanh 2防fáng thanh 2那nà thanh 4些xiē thanh 1巧qiǎo thanh 3言yán thanh 2令lìng thanh 4色sè thanh 4的de thanh 5人rén. thanh 2。

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.