Từ vựng tiếng Trung
yǔ*yán语
言
Nghĩa tiếng Việt
ngôn ngữ
2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
语
Bộ: 讠 (ngôn (lời nói))
9 nét
言
Bộ: 言 (ngôn (lời nói))
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '语' gồm bộ '讠' có nghĩa là lời nói, và phần '吾' chỉ âm đọc.
- Chữ '言' là chữ độc lập, cũng có nghĩa liên quan đến lời nói hay ngôn từ.
→ Hai chữ '语' và '言' đều liên quan đến ngôn ngữ, lời nói.
Từ ghép thông dụng
语言
ngôn ngữ
语法
ngữ pháp
语音
âm thanh ngôn ngữ