Từ vựng tiếng Trung
qiáo*bu*qǐ

Nghĩa tiếng Việt

xem thường

3 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

16 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (đi)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 瞧: ký tự này có bộ '目' (mắt), liên quan đến việc nhìn.
  • 不: ký tự này có bộ '一' (một), thường mang ý nghĩa phủ định.
  • 起: ký tự này có bộ '走' (đi), thường chỉ hành động hoặc sự khởi đầu.

Cụm từ '瞧不起' có nghĩa là khinh thường, không coi trọng người khác.

Từ ghép thông dụng

qiáojiàn

nhìn thấy

yǎn

không nổi bật

chuáng

thức dậy