Từ vựng tiếng Trung
bào*xiāo

Nghĩa tiếng Việt

báo cáo chi phí để được hoàn tiền

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bộ: (kim loại)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong công việc, y tế - báo cáo chi phí để được hoàn tiền.

Câu ví dụ

  • 差旅费可以报销Chālǚfèi kěyǐ bàoxiāo thanh 1

    Chi phí công tác có thể được报销

  • 去财务报销Qù cáiwù bàoxiāo thanh 4

    Đến kế toán报销

  • 报销单Bàoxiāodān thanh 4

    Giấy báo cáo chi phí

  • 不能报销Bùnéng bàoxiāo thanh 4

    Không thể报销

  • 全额报销Quán'é bàoxiāo thanh 2

    Báo cáo toàn bộ

Kết hợp thường gặp

  • 差旅报销chālǚ bàoxiāo thanh 1

    báo cáo chi phí công tác

  • 医疗报销yīliáo bàoxiāo thanh 1

    bảo hiểm y tế

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.