Từ vựng tiếng Trung
bào*xiāo

Nghĩa tiếng Việt

báo cáo chi phí

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bộ: (kim loại)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 报: Bao gồm bộ '扌' (tay) và chữ '抱' (ôm), diễn tả hành động tay làm công việc gì đó như báo cáo hoặc đáp lại.
  • 销: Bao gồm bộ '钅' (kim loại) và chữ '肖' (tiêu), có ý nghĩa liên quan đến sự biến đổi hoặc tiêu thụ của kim loại.

Báo cáo và tiêu thụ hoặc xử lý các vật dụng có giá trị.

Từ ghép thông dụng

报纸bàozhǐ

báo chí

报答bàodá

đáp lại

销毁xiāohuǐ

tiêu hủy