Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bào*xiāo报

Nghĩa tiếng Việt

báo cáo chi phí để được hoàn tiền

Âm Hán Việt

báo tiêu

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (tay)

12 nét

Bộ: 钅 (kim loại)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong ngữ cảnh công việc để thanh toán lại các khoản chi phí hợp lệ đã tự bỏ ra trước

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

báo tiêu

Từng chữ

  • 报báobáo cáo, báo tin, thông báo; trả lời; báo đáp, đền ơn; tin tức; tờ báo; điện báo, điện tín; trả lại
  • 销tiêutan, nóng chảy; tiêu trừ; tiêu thụ, bán

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong công việc, y tế - báo cáo chi phí để được hoàn tiền.

Câu ví dụ

  • 出chū thanh 1差chāi thanh 1的de thanh 5机jī thanh 1票piào thanh 4和hé thanh 2住zhù thanh 4宿sù thanh 4费fèi thanh 4都dōu thanh 1可kě thanh 3以yǐ thanh 3报bào thanh 4销xiāo. thanh 1。

    Vé máy bay và phí lưu trú của chuyến công tác đều có thể thanh toán lại.

  • 请qǐng thanh 3把bǎ thanh 3这zhè thanh 4些xiē thanh 1发fā thanh 1票piào thanh 4交jiāo thanh 1给gěi thanh 3财cái thanh 2务wù thanh 4部bù thanh 4门mén thanh 2报bào thanh 4销xiāo. thanh 1。

    Xin hãy nộp những hóa đơn này cho bộ phận tài chính để thanh toán.

  • 这zhè thanh 4笔bǐ thanh 3招zhāo thanh 1待dài thanh 4客kè thanh 4户hù thanh 4的de thanh 5费fèi thanh 4用yòng thanh 4不bù thanh 4能néng thanh 2在zài thanh 4公gōng thanh 1司sī thanh 1报bào thanh 4销xiāo. thanh 1。

    Khoản chi phí tiếp khách này không thể thanh toán lại ở công ty.

Kết hợp thường gặp

  • 差旅报销chālǚ bàoxiāo thanh 1

    báo cáo chi phí công tác

  • 报销单bàoxiāodān thanh 4

    giấy báo cáo chi phí

  • 医疗报销yīliáo bàoxiāo thanh 1

    bảo hiểm y tế

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.