Nghĩa tiếng Việt
nhỏ bé
Âm Hán Việt
tiểu, tẩu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 言
- Số nét
- 16 nét
謏 thuộc bộ 言 (Ngôn, lời nói). Bộ 言 gợi liên quan đến ngôn ngữ, danh tiếng.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm tính từ chỉ sự nhỏ nhặt hoặc động từ chỉ việc dụ dỗ.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: tiểu, tẩu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tiểu": bộ 言 (ngôn, lời), 謏 gợi tiếng tăm nhỏ nhoi, tài học tầm thường, "謏才" (tiểu tài) là người học vấn hạn chế.
Gương Hán-Việt
"謏才" (tiểu tài): người tài nhỏ; ít dùng trong Hán-Việt hiện đại.
Mở khoá kiến thức
Biết 謏 giúp đọc văn bản tự khiêm trong văn học cổ: "謏才陋識" (tài mọn học hẹp).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 謏 thuộc bộ 言 (lời nói), đọc xiǎo, nghĩa nhỏ nhoi/tầm thường (về danh tiếng hoặc tài năng). Có dạng tiểu triện lưu lại.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 謏才難當重任。
Tài nhỏ khó gánh trách nhiệm lớn.
- 自謙謏才者,反顯謙遜。
Người tự nhận tài mọn lại tỏ ra khiêm nhường.
- 謏為言部古字。
謏 là chữ cổ thuộc bộ 言.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.