Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
biāo*diǎn标

Nghĩa tiếng Việt

dấu chấm câu

Âm Hán Việt

tiêu điểm

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (gỗ, cây)

9 nét

Bộ: 灬 (lửa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm danh từ chỉ dấu câu hoặc động từ chỉ hành động ngắt câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tiêu điểm

Từng chữ

  • 标tiêungọn nguồn; cái nêu; nêu lên; viết
  • 点điểmđiểm, chấm, nốt, giờ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: dấu chấm câu

Câu ví dụ

  • 写xiě thanh 3文wén thanh 2章zhāng thanh 1时shí thanh 2要yào thanh 4注zhù thanh 4意yì thanh 4正zhèng thanh 4确què thanh 4使shǐ thanh 3用yòng thanh 4标biāo thanh 1点diǎn thanh 3符fú thanh 2号hào thanh 4

    Khi viết văn cần chú ý sử dụng đúng dấu chấm câu

  • 这zhè thanh 4段duàn thanh 4话huà thanh 4因yīn thanh 1为wèi thanh 4没méi thanh 2有yǒu thanh 3标biāo thanh 1点diǎn thanh 3而ér thanh 2很hěn thanh 3难nán thanh 2读dú thanh 2懂dǒng thanh 3

    Đoạn văn này vì không có dấu chấm câu nên rất khó đọc hiểu

  • 标biāo thanh 1点diǎn thanh 3在zài thanh 4句jù thanh 4子zi thanh 5中zhōng thanh 1起qǐ thanh 3着zhe thanh 5非fēi thanh 1常cháng thanh 2重zhòng thanh 4要yào thanh 4的de thanh 5作zuò thanh 4用yòng thanh 4

    Dấu chấm câu đóng vai trò rất quan trọng trong câu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.