Từ vựng tiếng Trung
tōng*xiāo

Nghĩa tiếng Việt

Thông tiêu: suốt đêm không ngủ, thức trắng đêm. Dùng khi chỉ hoạt động kéo dài từ tối đến sáng hôm sau.

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

10 nét

Bộ: (mái nhà)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng như trạng từ (通宵 + động từ); 通宵达旦 là thành ngữ nhấn mạnh hơn; tiếng Việt tương đương 「thức trắng đêm」 hoặc 「thâu đêm」.

Câu ví dụ

  • 他通宵达旦地复习,终于考上了理想的大学。Tā tōngxiāo dádàn de fùxí, zhōngyú kǎo shàngle lǐxiǎng de dàxué. thanh 1

    Anh ấy ôn thi suốt đêm đến sáng, cuối cùng đậu vào trường đại học mơ ước.

  • 程序员通宵加班,终于在截止日前完成了项目。Chéngxùyuán tōngxiāo jiābān, zhōngyú zài jiézhǐ rì qián wánchéngle xiàngmù. thanh 2

    Lập trình viên thức trắng đêm làm thêm giờ, cuối cùng hoàn thành dự án trước hạn.

  • 他们在KTV通宵唱歌,直到天亮。Tāmen zài KTV tōngxiāo chànggē, zhídào tiān liàng. thanh 1

    Họ hát karaoke thâu đêm đến tận sáng.

  • 连续通宵工作对身体伤害很大。Liánxù tōngxiāo gōngzuò duì shēntǐ shānghài hěn dà. thanh 2

    Liên tục thức trắng đêm làm việc gây hại lớn cho sức khỏe.

Kết hợp thường gặp

  • 通宵达旦tōngxiāo dádàn thanh 1

    suốt đêm đến sáng

  • 通宵加班tōngxiāo jiābān thanh 1

    tăng ca thâu đêm

  • 通宵营业tōngxiāo yíngyè thanh 1

    mở cửa suốt đêm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.