Từ vựng tiếng Trung
cù*xiāo

Nghĩa tiếng Việt

xúc tiến bán hàng, khuyến mãi

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chân)

9 nét

Bộ: (kim loại)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ (verb) / danh từ (noun)

促 (thúc) nghĩa là thúc đẩy; 销 (tiêu) nghĩa là bán, tiêu thụ. 促销 là thúc đẩy tiêu thụ hàng hóa, thường thông qua giảm giá hoặc quảng cáo.

Câu ví dụ

  • 商店在搞促销活动。Shāngdiàn zài gǎo cùxiāo huódòng. thanh 1

    Cửa hàng đang tổ chức hoạt động khuyến mãi.

  • 我们促销新产品。Wǒmen cùxiāo xīn chǎnpǐn. thanh 3

    Chúng tôi thúc đẩy bán sản phẩm mới.

  • 促销期间商品便宜。Cùxiāo qījiān shāngpǐn piányi. thanh 4

    Trong thời gian khuyến mãi, hàng hóa rẻ hơn.

Kết hợp thường gặp

  • 促销活动cùxiāo huódòng thanh 4

    hoạt động khuyến mãi

  • 促销员cùxiāo yuán thanh 4

    nhân viên khuyến mãi

  • 促销策略cùxiāo cèlüè thanh 4

    chiến lược khuyến mãi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.