Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
là*jiāo辣

Nghĩa tiếng Việt

ớt (loại rau quả cay)

Âm Hán Việt

lạt tiêu

2 chữ26 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辛 (cay đắng)

14 nét

Bộ: 木 (cây)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ sự vật, thường kết hợp với lượng từ chỉ quả hoặc hạt

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lạt tiêu

Từng chữ

  • 辣lạtcay xé; nham hiểm, độc ác
  • 椒tiêuhạt tiêu, hồ tiêu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: ớt

Câu ví dụ

  • 四sì thanh 4川chuān thanh 1人rén thanh 2非fēi thanh 1常cháng thanh 2喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5在zài thanh 4菜cài thanh 4里lǐ thanh 3放fàng thanh 4很hěn thanh 3多duō thanh 1辣là thanh 4椒jiāo. thanh 1。

    Người Tứ Xuyên rất thích bỏ nhiều ớt vào trong món ăn.

  • 切qiē thanh 1完wán thanh 2辣là thanh 4椒jiāo thanh 1后hòu, thanh 4,千qiān thanh 1万wàn thanh 4不bú thanh 2要yào thanh 4用yòng thanh 4手shǒu thanh 3揉róu thanh 2眼yǎn thanh 3睛jing. thanh 5。

    Sau khi cắt ớt xong, tuyệt đối không được dùng tay dụi mắt.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3红hóng thanh 2色sè thanh 4的de thanh 5辣là thanh 4椒jiāo thanh 1虽suī thanh 1然rán thanh 2好hǎo thanh 3看kàn, thanh 4,但dàn thanh 4是shì thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2辣là. thanh 4。

    Loại ớt màu đỏ này tuy đẹp mắt nhưng lại rất cay.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.