Nghĩa tiếng Việt
khoảng trời trống; mây
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
霄 = 雨 (Vũ, biểu nghĩa: mưa/bầu trời) + 肖 (Tiêu, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 雨 chỉ hiện tượng khí tượng, bầu trời; 肖 (tiêu) cho âm xiāo.
Hán-Việt: tiêu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tiêu": bầu trời mưa (雨) nghe tiêu (肖) điều — bầu trời cao vút, từng đám mây tiêu tan. Nhớ: 霄 = tầng trời cao, cửu tiêu.
Gương Hán-Việt
Chữ 霄 đọc Hán-Việt là "tiêu", dùng trong "cửu tiêu" (九霄 — chín tầng trời), "vân tiêu" (云霄 — mây trời cao) trong thơ văn cổ Việt Nam.
Mở khoá kiến thức
Biết 霄 mở khoá: 九霄 (cửu tiêu), 云霄 (vân tiêu), 响彻云霄 (vang vọng bầu trời), 九霄云外 (ngoài chín tầng mây).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh (psc): bộ 雨 (mưa/trời) chỉ tầng cao của bầu trời; 肖 (tiêu) cho âm xiāo. Nghĩa gốc: tầng mây cao nhất, bầu trời. Đại triện đã có dạng này. Thành ngữ phổ biến: 九霄云外 (chín tầng mây), 响彻云霄 (vang vọng cả bầu trời).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他的歌声响彻云霄。
Tiếng hát của anh ấy vang vọng cả bầu trời.
- 这件事早就被他忘到九霄云外了。
Chuyện này đã bị anh ấy quên từ lâu, quăng ra ngoài chín tầng mây.
- 凌霄花开满院墙。
Hoa lăng tiêu nở đầy tường vườn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.