Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
cháo*xiào

Nghĩa tiếng Việt

chế nhạo

Âm Hán Việt

trào tiếu

2 chữ25 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

15 nét

Bộ: (tre)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ mang tân ngữ trực tiếp, chỉ hành vi cười cợt, chế nhạo người khác

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trào tiếu

Từng chữ

  • tràochế nhạo, cười nhạo
  • tiếucười

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 3men thanh 5 thanh 4yīng thanh 1gāi thanh 1cháo thanh 2xiào thanh 4bié thanh 2rén thanh 2de thanh 5quē thanh 1diǎn thanh 3huò thanh 4shī thanh 1bài. thanh 4

    Chúng ta không nên chế nhạo khuyết điểm hay thất bại của người khác.

  • miàn thanh 4duì thanh 4 thanh 1rén thanh 2de thanh 5cháo thanh 2xiào, thanh 4 thanh 1xuǎn thanh 3 thanh 2yòng thanh 4shí thanh 2 thanh 4lái thanh 2zhèng thanh 4míng thanh 2 thanh 4jǐ. thanh 3

    Đối mặt với sự chế nhạo của người khác, anh ấy chọn dùng thực lực để chứng minh bản thân.

  • thanh 1yīn thanh 1wèi thanh 4穿chuān thanh 1cuò thanh 4le thanh 5 thanh 1fu thanh 5ér thanh 2zāo thanh 1dào thanh 4le thanh 5tóng thanh 2xué thanh 2de thanh 5cháo thanh 2xiào. thanh 4

    Cậu ấy đã bị bạn học chế nhạo vì mặc sai quần áo.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.