Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từĐộng từ chỉ hành động bán hàng (thường là chủ động tìm khách hàng). Có thể mang sắc thái tiêu cực (quấy rầy) hoặc tích cực (năng động kinh doanh).
Câu ví dụ
- 他在推销新产品。
- 我不喜欢被人推销东西。
Kết hợp thường gặp
- 推销产品
- 电话推销
- 推销员
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.