Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "cận"

Âm cận

仅

cậnjǐn

chỉ, ít ỏi, vẻn vẹn

HSK 4
靳

cậnjìn

ngựa cận (2 con ngựa chạy trong ở xe 4 ngựa)

觐

cậnjìn

hầu hạ

馑

cậnjǐn

chết đói; chôn

堇

cậnjǐn

bôi, trát

菫

cậnjǐn

râu cần cạn

Âm căn

Âm cán

秆

cángǎn

cuống lúa, thân cây lúa

浣

cánhuàn

giặt (quần áo)

擀

cángǎn

cán, nghiền, ép

旰

cángàn

chiều, hoàng hôn

鲩

cánhuàn

cá trắm trắng, cá trắm cỏ

Âm can

杆

cangān

cái gậy gỗ, cái côn, cái mộc; chấn song cửa sổ

HSK 6
肝

cangān

lá gan, buồng gan

Từ có chữ 肝

竿

cangān

cái cần câu

Từ có chữ 竿

矸

cangān

đá lẫn trong than đá, đá bìa

酐

cangān

chất anhydride (hoá học)

筸

cangān

(tên đất)

簳

cangǎn

簳

Âm cân

斤

cânjīn

cân (đơn vị khối lượng, 0,5 kg); cái rìu

HSK 3

Từ có chữ 斤

巾

cânjīn

cái khăn

HSK 4

Từ có chữ 巾

筋

cânjīn

gân (thớ thịt)

HSK 6
觔

cânjīn

cái rìu; cân (đơn vị khối lượng)

釿

cânjīn

Yi

Âm cấn

斤

cấnjīn

cân (đơn vị khối lượng, 0,5 kg); cái rìu

HSK 3

Từ có chữ 斤

瑾

cấnjǐn

(một thứ ngọc)

艮

cấngěn

quẻ Cấn (phúc uyển) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch trên liền, tượng Sơn (núi), tượng trưng cho con trai út, hành Thổ, tuổi Sửu, hướng Đông và Bắc)

茛

cấngèn

mao cấn (vị thuốc đông y)

Âm cẩn

仅

cẩnjǐn

chỉ, ít ỏi, vẻn vẹn

HSK 4
谨

cẩnjǐn

cẩn thận, không sơ suất

HSK 5
瑾

cẩnjǐn

(một thứ ngọc)

槿

cẩnjǐn

cây dâm bụt; dâm bụt; hoa dâm bụt

卺

cẩnjǐn

chén uống rượu làm từ quả bầu

蓳

cẩnjǐn

蓳

笉

cẩnqǐn

dây tre; khuôn mặt tươi cười

Âm cản

Âm cần

芹

cầnqín

rau cần

廑

cầnjǐn

cái nhà nhỏ; chỉ có

鄿

cầnjī

(thảo mộc); tên địa điểm

菦

cầnqín

榦

Luyện viết các chữ âm "cận"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết