Từ vựng tiếng Trung
gǎn*shàng

Nghĩa tiếng Việt

bắt kịp

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

10 nét

Bộ: (một)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '赶' có bộ '走' nghĩa là đi, kết hợp với các nét khác tạo ý nghĩa liên quan đến sự di chuyển.
  • Chữ '上' có bộ '一' biểu thị sự hướng lên trên, kết hợp với nét khác để chỉ sự tăng lên hoặc tiếp cận.

Chữ '赶上' có nghĩa là đuổi kịp, bắt kịp hoặc theo kịp ai đó hoặc điều gì đó.

Từ ghép thông dụng

gǎnshàng

đuổi kịp

gǎnkuài

nhanh lên

gǎnshíjiān

chạy đua với thời gian