Từ vựng tiếng Trung
lán*gān

Nghĩa tiếng Việt

lan can

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gỗ)

10 nét

Bộ: (gỗ)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 栏: Kết hợp giữa bộ '木' (gỗ) và phần âm '兰' (hoa lan). Gợi ý hình ảnh về một cái hàng rào làm bằng gỗ.
  • 杆: Kết hợp giữa bộ '木' (gỗ) và phần âm '干' (khô). Liên quan đến một cây gậy hoặc thanh làm bằng gỗ.

栏杆 ám chỉ một cấu trúc rào chắn hoặc bảo vệ thường làm bằng gỗ.

Từ ghép thông dụng

lángān

hàng rào, lan can

lán

hàng rào bảo vệ

zhàlán

hàng rào