Từ vựng tiếng Trung
gàn*mā

Nghĩa tiếng Việt

Làm gì?

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (can, làm)

3 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 干: bao gồm bộ "干" với nghĩa là làm, có thể liên quan đến việc thực hiện hành động.
  • 吗: có bộ "口" chỉ miệng, thường dùng để tạo câu hỏi.

"干吗" thường dùng để hỏi về hành động hoặc lý do của một việc gì đó.

Từ ghép thông dụng

gànshénme

làm cái gì

gànbēi

cạn ly

gànhuó

làm việc