Từ vựng tiếng Trung
qín*jiǎn

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 勤俭

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức lực)

12 nét

Bộ: (người)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这个勤俭很好。Zhège 勤俭 hěn hǎo. thanh 4

    勤俭 này rất tốt.

  • 我很喜欢勤俭。Wǒ hěn xǐhuān 勤俭. thanh 3

    Tôi rất thích 勤俭.

  • 你知道勤俭吗?Nǐ zhīdào 勤俭 ma? thanh 3

    Bạn biết 勤俭 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.