Từ vựng tiếng Trung
qín*jiǎn

Nghĩa tiếng Việt

chăm chỉ và tiết kiệm

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức lực)

12 nét

Bộ: (người)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 勤: Kết hợp của bộ '力' (sức lực) và phần còn lại mang ý nghĩa cần cù, chăm chỉ.
  • 俭: Bao gồm bộ '亻' (người) và phần còn lại thể hiện sự tiết kiệm, giản dị.

Cụm từ '勤俭' mang nghĩa là cần cù và tiết kiệm.

Từ ghép thông dụng

qínfèn

chăm chỉ

jiéjiǎn

tiết kiệm

qínláo

cần cù