Từ vựng tiếng Trung
zhú*gān竹
竿
Nghĩa tiếng Việt
cây tre
2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
竹
Bộ: ⺮ (tre)
6 nét
竿
Bộ: 竹 (tre)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '竹' có nghĩa là cây tre, gồm hai nét giống hình lá tre.
- Chữ '竿' ghép từ '竹' (tre) và phần dưới '干' (cán), nghĩa là cán tre hoặc gậy.
→ Kết hợp lại, '竹竿' có nghĩa là cây gậy tre.
Từ ghép thông dụng
竹子
cây tre
竹林
rừng tre
竹笋
măng tre