Từ vựng tiếng Trung
gān*zàng

Nghĩa tiếng Việt

gan

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt, cơ thể)

7 nét

Bộ: (thịt, cơ thể)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '肝' có bộ '月' biểu thị cho thành phần cơ thể, kết hợp với phần còn lại để chỉ ý nghĩa của gan.
  • Chữ '脏' cũng có bộ '月' để chỉ về thành phần cơ thể, phần bên phải của chữ thêm ý nghĩa về cơ quan nội tạng.

Cả hai chữ đều liên quan đến phần cơ thể và nội tạng.

Từ ghép thông dụng

肝炎gānyán

viêm gan

肝硬化gānyìnghuà

xơ gan

心脏xīnzàng

tim