Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jìn*dài近

Nghĩa tiếng Việt

thời hiện đại

Âm Hán Việt

cận đại

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (đi)

7 nét

Bộ: 人 (người)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để giới hạn thời kỳ lịch sử

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cận đại

Từng chữ

  • 近cậngần, bên cạnh
  • 代đạitriều đại; thay thế cho; đại diện

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: thời hiện đại

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4本běn thanh 3书shū thanh 1详xiáng thanh 2细xì thanh 4介jiè thanh 4绍shào thanh 4了le thanh 5中zhōng thanh 1国guó thanh 2近jìn thanh 4代dài thanh 4历lì thanh 4史shǐ. thanh 3。

    Cuốn sách này giới thiệu chi tiết về lịch sử cận đại Trung Quốc.

  • 近jìn thanh 4代dài thanh 4科kē thanh 1学xué thanh 2技jì thanh 4术shù thanh 4的de thanh 5发fā thanh 1展zhǎn thanh 3非fēi thanh 1常cháng thanh 2迅xùn thanh 4速sù. thanh 4。

    Sự phát triển của khoa học kỹ thuật cận đại vô cùng nhanh chóng.

  • 许xǔ thanh 3多duō thanh 1近jìn thanh 4代dài thanh 4文wén thanh 2学xué thanh 2作zuò thanh 4品pǐn thanh 3至zhì thanh 4今jīn thanh 1依yī thanh 1然rán thanh 2很hěn thanh 3受shòu thanh 4欢huān thanh 1迎yíng. thanh 2。

    Nhiều tác phẩm văn học cận đại cho đến nay vẫn rất được yêu thích.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.