Từ vựng tiếng Trung
dài*biǎo

Nghĩa tiếng Việt

đại biểu

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

5 nét

Bộ: (áo)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '代' có bộ nhân đứng '亻' biểu thị liên quan đến người, mang ý nghĩa thay thế hoặc đại diện cho ai đó.
  • Chữ '表' có bộ y '衣' thể hiện sự bề ngoài, biểu thị ý nghĩa hiển thị hoặc mặt ngoài.

Từ '代表' có nghĩa là người đại diện, thể hiện hình ảnh một người đứng ra thay mặt cho người khác.

Từ ghép thông dụng

代表团dàibiǎotuán

đoàn đại biểu

代表作dàibiǎozuò

tác phẩm tiêu biểu

代表性dàibiǎoxìng

tính đại diện