Từ vựng tiếng Trung
xiàn*dài

Nghĩa tiếng Việt

hiện đại

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngọc)

8 nét

Bộ: (người)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '现' gồm phần bên trái là '王', liên quan đến ngọc, và phần bên phải là '见', nghĩa là nhìn thấy.
  • Chữ '代' gồm phần bên trái là bộ '亻' (biến thể của '人'), chỉ người hoặc người đại diện, kết hợp với phần bên phải '弋', thường dùng để chỉ hành động cầm hoặc giữ.

Từ '现代' nghĩa là hiện đại, chỉ thời kỳ hoặc phong cách của hiện tại.

Từ ghép thông dụng

现代化xiàndàihuà

hiện đại hóa

现代社会xiàndài shèhuì

xã hội hiện đại

现代艺术xiàndài yìshù

nghệ thuật hiện đại