Từ vựng tiếng Trung
gǎn*dào

Nghĩa tiếng Việt

vội vàng

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, di chuyển)

9 nét

Bộ: (ấp, làng)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 赶: Chữ này bao gồm bộ '走' chỉ sự di chuyển và phần bên phải chỉ âm đọc.
  • 到: Chữ này có bộ '⻏' thường liên quan đến địa điểm, nơi chốn và phần bên phải chỉ âm đọc.

赶到: Diễn tả hành động đến một nơi nào đó nhanh chóng.

Từ ghép thông dụng

gǎndào

đến nơi

gǎnkuài

nhanh chóng

dào

đến nơi