Từ vựng tiếng Trung
gǎn*dào

Nghĩa tiếng Việt

vội vàng đến nơi; kịp đến, đuổi kịp đến

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, di chuyển)

9 nét

Bộ: (ấp, làng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

赶到 nhấn mạnh hành động vội vã để đến nơi kịp thời. Thường dùng với cấu trúc 赶到 + nơi chốn.

Câu ví dụ

  • 我们赶到了车站。Wǒmen gǎn dào le chēzhàn. thanh 3
  • 终于赶上了。Zhōngyú gǎn shàng le. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 赶到现场gǎn dào xiànchǎng thanh 3
  • gǎn thanh 3 thanh 4shàng thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.