Từ vựng tiếng Trung
gǎn*jǐn

Nghĩa tiếng Việt

nhanh chóng

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

9 nét

Bộ: (sợi dây)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '赶' có bộ '走' mang ý nghĩa di chuyển, biểu thị hành động nhanh chóng.
  • Chữ '紧' có bộ '糸' liên quan đến sự chặt chẽ, cứng rắn.
  • Tổng thể, '赶紧' biểu thị hành động cần được thực hiện một cách nhanh chóng và gấp rút.

Ý nghĩa tổng thể là làm việc gì đó một cách nhanh chóng, lập tức.

Từ ghép thông dụng

赶紧gǎnjǐn

nhanh chóng, lập tức

赶快gǎnkuài

nhanh lên

紧急jǐnjí

khẩn cấp