Từ vựng tiếng Trung
zhā*gēn

Nghĩa tiếng Việt

bén rễ, ăn sâu, định cư lâu dài

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

4 nét

Bộ: (cây)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nghĩa đen: rễ cây cắm sâu vào đất. Nghĩa bóng: định cư lâu dài ở một nơi, hoặc tư tưởng/thói quen ăn sâu vào tâm trí.

Câu ví dụ

  • 我们要在农村扎根工作Wǒmen yào zài nóngcūn zhāgēn gōngzuò thanh 3

    Chúng tôi phải扎根 (bén rễ) làm việc ở nông thôn

  • 扎根基层很重要Zhāgēn jīcéng hěn zhòngyào thanh 1

    Việc扎根 ở cơ sở rất quan trọng

  • 这种思想在他心里扎根了Zhè zhǒng sīxiǎng zài tā xīnli zhāgēnle thanh 4

    Tư tưởng này đã扎根 (ăn sâu) trong đầu anh ấy

  • 他在这个城市扎根生活Tā zài zhège chéngshì zhāgēn shēnghuó thanh 1

    Anh ấy đã扎根 (bén rễ) sống ở thành phố này

  • 深深扎根于这片土地Shēnshēn zhāgēn yú zhè piàn tǔdì thanh 1

    Zhāgēn sâu trong mảnh đất này

Kết hợp thường gặp

  • 扎根基层zhāgēn jīcéng thanh 1

    bén rễ ở cơ sở

  • zhā thanh 1xià thanh 4gēn thanh 1

    bén rễ, định cư

  • 深深扎根shēnshēn zhāgēn thanh 1

    bén rễ sâu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.