Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhā*gēn扎

Nghĩa tiếng Việt

bén rễ, ăn sâu, định cư lâu dài

Âm Hán Việt

trát căn

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (tay)

4 nét

Bộ: 木 (cây)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đi kèm giới từ tại để chỉ việc định cư hoặc phát triển lâu dài ở một nơi

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trát căn

Từng chữ

  • 扎trátchét, bó, buộc
  • 根cănrễ cây

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nghĩa đen: rễ cây cắm sâu vào đất. Nghĩa bóng: định cư lâu dài ở một nơi, hoặc tư tưởng/thói quen ăn sâu vào tâm trí.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3植zhí thanh 2物wù thanh 4在zài thanh 4沙shā thanh 1漠mò thanh 4里lǐ thanh 3扎zhā thanh 1根gēn. thanh 1。

    Loài thực vật này bén rễ ở trong sa mạc.

  • 他tā thanh 1决jué thanh 2定dìng thanh 4在zài thanh 4边biān thanh 1疆jiāng thanh 1扎zhā thanh 1根gēn thanh 1创chuàng thanh 4业yè. thanh 4。

    Anh ấy quyết định cắm rễ khởi nghiệp ở vùng biên cương.

  • 传chuán thanh 2统tǒng thanh 3文wén thanh 2化huà thanh 4在zài thanh 4人rén thanh 2们men thanh 5心xīn thanh 1中zhōng thanh 1扎zhā thanh 1根gēn. thanh 1。

    Văn hóa truyền thống đã ăn sâu vào lòng người dân.

Kết hợp thường gặp

  • 扎根基层zhāgēn jīcéng thanh 1

    bén rễ ở cơ sở

  • 扎zhā thanh 1下xià thanh 4根gēn thanh 1

    bén rễ, định cư

  • 深深扎根shēnshēn zhāgēn thanh 1

    bén rễ sâu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.