Từ vựng tiếng Trung
zuì*jìn

Nghĩa tiếng Việt

gần đây

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

12 nét

Bộ: (bước đi)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '最' gồm bộ '日' (mặt trời) và phần trên giống chữ '取' (lấy), hàm ý cái gì đó được lấy từ mặt trời là tốt nhất, cực điểm.
  • Chữ '近' có bộ '辶' (bước đi) và chữ '斤' (cân), thể hiện hành động di chuyển gần lại hoặc đến gần.

最近 có nghĩa là 'gần đây', chỉ thời gian gần đây hoặc khoảng cách gần.

Từ ghép thông dụng

最近zuìjìn

gần đây

最近的zuìjìn de

gần nhất

最近几年zuìjìn jǐ nián

vài năm gần đây