Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
gēn*yuán根

Nghĩa tiếng Việt

gốc rễ

Âm Hán Việt

căn nguyên

2 chữ23 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây)

10 nét

Bộ: 水 (nước)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ nguồn gốc của vấn đề

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

căn nguyên

Từng chữ

  • 根cănrễ cây
  • 源nguyênnguồn (nước); nguồn gốc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 贫pín thanh 2困kùn thanh 4往wǎng thanh 3往wǎng thanh 3是shì thanh 4社shè thanh 4会huì thanh 4犯fàn thanh 4罪zuì thanh 4的de thanh 5根gēn thanh 1源yuán thanh 2之zhī thanh 1一yī thanh 1

    Nghèo đói thường là một trong những nguồn gốc của tội phạm xã hội

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5必bì thanh 4须xū thanh 1找zhǎo thanh 3到dào thanh 4问wèn thanh 4题tí thanh 2产chǎn thanh 3生shēng thanh 1的de thanh 5根gēn thanh 1源yuán thanh 2

    Chúng ta phải tìm ra gốc rễ phát sinh của vấn đề

  • 贪tān thanh 1婪lán thanh 2是shì thanh 4许xǔ thanh 3多duō thanh 1悲bēi thanh 1剧jù thanh 4的de thanh 5根gēn thanh 1源yuán thanh 2

    Lòng tham là nguồn gốc của nhiều bi kịch

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.