Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "tiểu"

Âm tiểu

筱

tiểuxiǎo

tre nhỏ

湫

tiểujiǎo

cái ao; mát rượi

篠

tiểuxiǎo

Tiểu

謏

tiểuxiǎo

nhỏ bé

Âm tiếu

肖

tiếuxiào

giống nhau; giống; con giáp

HSK 6
俏

tiếuqiào

giống; đẹp

Từ có chữ 俏

醮

tiếujiào

uống rượu với ai mà không phải thù tạc

诮

tiếuqiào

nói mát, nói xoa dịu

Âm tiêu

蕉

tiêujiāo

chuối (香蕉); cây chuối

HSK 3

Từ có chữ 蕉

椒

tiêujiāo

hạt tiêu, hồ tiêu

HSK 5

Từ có chữ 椒

焦

tiêujiāo

cháy; nỏ, giòn; bỏng rát

HSK 6
肖

tiêuxiào

giống nhau; giống; con giáp

HSK 6
哨

tiêushào

chòi canh, trạm gác; chim kêu; thổi còi

HSK 6

Từ có chữ 哨

宵

tiêuxiāo

đêm; nhỏ bé

HSK 6
潇

tiêuxiāo

sông Tiêu; mưa lất phất

HSK 6

Từ có chữ 潇

捎

tiêushāo

lướt qua, phẩy qua

HSK 6
萧

tiêuxiāo

trong; hiu hiu (gió thổi); thê lương, buồn não

Từ có chữ 萧

礁

tiêujiāo

đá ngầm; san hô

Từ có chữ 礁

硝

tiêuxiāo

đá tiêu (trong suốt, đốt cháy, dùng làm thuốc pháo)

霄

tiêuxiāo

khoảng trời trống; mây

逍

tiêuxiāo

cuộc dạo chơi

箫

tiêuxiāo

cây tiêu (nhạc cụ, như sáo)

飙

tiêubiāo

gió táp, gió giật

Từ có chữ 飙

镳

tiêubiāo

cái hàm thiết ngựa; cái phi tiêu (một loại ám khí)

谯

tiêuqiáo

trách mắng

魈

tiêuxiāo

yêu quái

杓

tiêubiāo

chuôi sao Bắc Đẩu; gạt ra, lôi ra

鹪

tiêujiāo

(xem: tiêu liêu 鷦鷯,鹪鹩)

僬

tiêujiāo

(xem: tiêu nghiêu 僬僥,僬侥)

Âm tiễu

悄

tiễuqiāo

lén lút

HSK 5

Từ có chữ 悄

峭

tiễuqiào

cao chót vót; tính nóng nảy

HSK 6
剿

tiễujiǎo

chặn lại, trừ khử

陗

tiễuqiào

tiếu; như "tiếu (vực)" (gdhn) tiễu; như "tiễu (cao dốc)" (gdhn)

Âm tiều

瞧

tiềuqiáo

nhìn, xem

HSK 5
樵

tiềuqiáo

người đốn củi

憔

tiềuqiáo

mệt mỏi; tiều tuỵ, xác xơ

湫

tiềujiǎo

cái ao; mát rượi

膲

tiềujiāo

xem 三 膲 [san1 jiao1]

Luyện viết các chữ âm "tiểu"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết