Chữ Hán bộ

159 chữ

Sắp xếp:
cái áothêm vào; chắp, vá; bổ (thuốc)biǎobên ngoài; tỏ rõ, tuyên bố, tiêu biểu; tờ biểu; họ ngoại; gương mẫu, chuẩn mựcshānáo đơnchènáo trong, áo lótchǎđường xẻ; chỗ xẻ tà áoǎoáo ngắn, áo bôngjīnvạt áo; tà áo; dây lưng; thắt lưngzhǐchỉ mộtzhījièhuīđẹp; áo tế của hoàng hậumèitay áová, chắp; áo của sư; (tiếng tự xưng mình)rènvạt áo; cái chiếuránNinhjūnpáoáo bào, áo dài chấm gótquả bí ngô; miếng đệm đầu gốibèiáo ngủ; chăn, mền; phủ lấp, che kín; mắc phải; bị, chịu, đượcYigōuzhěnáo đơnshàochéo; như "chéo khăn; chéo áo; chéo góc" (vhn) xéo; như "cắt xéo; xếp xéo" (gdhn)gǔnGonlǐngcổ áo; váytuótǎncởi trầnChuyểnáo choàngxuànxuéqīnáo ngủ; cái chăn; đồ khâm liệmtay áoniǎoxoáy vùngpàncái khuyết áo, dải áoNhân dân tệchàituōshuāigiảm bớt, suy vongzhìthứ tự; trật (10 năm)zhōngtốt, lành; ngay thẳngxiùtay áocái tất (đi vào chân); áo lót của đàn bàyuánáo dài lê thêzhéxiêm; như "áo xiêm" (vhn) chêm; như "chêm vào; chêm cho chặt" (gdhn) xem; như "xem tướng; xem thường" (gdhn)bàoôm ấp, bế; ấp ủ; vừa khít, khớpjiā(xem: ca sa 袈裟)khâu đế giàykènnách áozhìcái bao sáchkūncái quần đùigǔndàicái đẫy, túi, bao, bịdāngcái trôn quần, ngã ba khốjiááo képgǔnGoncái khố; cái quần đùiguīáo cánh dài, áo choàng của đàn bàmàorộng lớn; rộng về phương Nam Bắc (xem: quảng 廣)rènvạt áo; cái chiếuyīnáo lót mình; cái chiếu, cái đệmáo ráchcái khăn góipóutụ lạithêm vào; chắp, vá; bổ (thuốc)nhiều đồ đạc, giàu có; thong thảjiǎnnếp trên quầncái khố; cái quần đùiliǎn(xem: liễm nhẫm 襝衽,裣衽)lián(xem: đáp liên 褡褳,褡裢)lièxé ra; ráchbên trongqúncái quần để mặc; cái váy của phụ nữcáicắt áo, rọc, xén; thể chếshùáo vải xấuzhuāngquần áo, trang phục; giả làm, đóng giả, giả bộ; trang điểm, trang sức, hoá trang; đựng, để vào, cho vào; lắp, bắc; đóng sáchchéngcởi trần, cởi truồng; áo đơnáo kép lót hoa; buộc, thắt; thấmbổ ích; giúp đỡ; nhỏbiǎobồi; đắp; đóng khung; dán vách; bồi tường; bồi giấy; dán giấy (lên trần nhà)kūnvạt áoqiúáo lông cừuduōvá (áo)con cháuluǒlộ ra, hiện ra; trần truồngliǎng(xem: lưỡng đương 裲襠)bên trongfēidài; đồ dàiguàáo mặc ngoàishā(xem: ca sa 袈裟)zhuāngquần áo, trang phục; giả làm, đóng giả, giả bộ; trang điểm, trang sức, hoá trang; đựng, để vào, cho vào; lắp, bắc; đóng sáchchǔbông; áo bông; túi áo; cái túichóuchăn đơn; ra giường; mùng; màn trên giườngyǎnyếm vải; yếm; cổ áobiǎnnhỏ, hẹp; nóng nảybǎo(xem: cưỡng bảo 襁褓)bèiáo lót ngựcpéihọ Bùizhìhệ thốngkūnngăn kéoáo trấn thủdiénệmáo vải toguǒbọc, gói; cái bao(xem: lam lũ 襤褸,褴褛)bộ phân loại cho các mặt hàng quần áo (cũ); đầy lêntổ hợptuìcởi áo ra; hoa tàn; suy kém dần; đi giật lùishangáo xiêmsuǒxiùtay áoxiùtay áoyuànbāokhen ngợi, biểu dương; áo rộngpaogōugấu; như "gấu áo" (vhn) câu (btcn)róngquần dàilánáo không viềndây lưng, khăn giắt; cái khăn tân nhân (khăn đỏ phủ kín mặt khi con gái về nhà chồng); buộc; lưới đánh cánàikhông biết, không hiểu; mũ che nắngcái đệm (để nằm)jiètã lótchǐcởi áozhěquần để cưỡi ngựahuáinhớ nhung; ômqiānvén áo, vén quần; cái khố; rụt lại(xem: lam lũ 襤褸,褴褛)jiǒngáo đơnǎoáo choàngĐài Loan [pu2]; váy không viền; mui xe; khăn xếpqiǎngcái địu trẻ sau lưnglánáo dài (thời xưa)tạp; như "tạp phẩm" Nguyên là chữ tạp 雜.dānáo mỏng; áo đơnxiāngsửa trị giúp; ngựa kéo xe; sao đổi ngôiguì(đầu cổ áo)tǎncởi trầnjīncổ áo, vạt áonóngánh sáng; đầm ấmgấp áocái tất (đi vào chân); áo lót của đàn bàáo cánh, áo lótbǎicon lắcshì(xem: bát thích 襏襫)lóngdàibù xù, lộn xộnáo liệm người chết; tập kích, lẻn đánh, đánh úp; bắt chướcpàncái khuyết áo, dải áolan