Nghĩa tiếng Việt
áo choàng
Âm Hán Việt
áo
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 衣
- Số nét
- 17 nét
襖 = 衣 (Y, biểu nghĩa: áo quần) + 奧 (Áo, biểu âm, cho âm ǎo); chữ hình thanh. Nghĩa: áo khoác, áo ngoài. Có tiểu triện.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ các loại áo mặc ngoài hoặc áo ấm.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: áo
Mẹo nhớ
Hán-Việt "áo": áo (衣) + âm áo (奧) — chữ này chính là gốc của từ "áo" trong tiếng Việt!
Gương Hán-Việt
áo — từ "áo" trong tiếng Việt có nguồn gốc từ Hán-Việt 襖 (áo)!
Mở khoá kiến thức
Biết 襖 (áo) mở khoá từ nguyên của "áo" tiếng Việt: 棉襖 (áo bông), 皮襖 (áo da), 夾襖 (áo kép).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 襖 là chữ hình thanh (psc): 衣 (y) biểu nghĩa chỉ trang phục, 奧 (áo) biểu âm. Nghĩa: áo khoác ngoài (outer garment, coat, jacket). Đây là truyền thống tự của 袄.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 她穿着一件红色的棉襖。
Cô ấy mặc một chiếc áo bông màu đỏ.
- 冬天要穿厚棉襖御寒。
Mùa đông phải mặc áo bông dày để chống rét.
- 皮襖又暖又好看。
Áo da vừa ấm vừa đẹp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.