Nghĩa tiếng Việt
sâu xa; khó hiểu; nước Áo
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
奥 = phần trên gồm khung nhà (冖+丿冂) chứa 米 (Mễ, gạo) + 大 (Đại, to lớn) bên dưới. Đây là chữ hội ý (ic): hình ảnh gạo được cất giấu sâu trong nhà — ý nghĩa 'sâu kín, bí ẩn'. Theo Wiktionary, cấu trúc gốc là 匊 (gạo trong nhà) + 廾 (hai bàn tay).
Hán-Việt: ảo
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ảo": gạo (米) được giấu sâu trong nhà — điều gì cất sâu thì 'ảo diệu', khó hiểu.
Gương Hán-Việt
'ảo' trong 'thâm ảo' (深奥: sâu xa khó hiểu), 'ảo bí' (奥秘: bí ẩn)
Mở khoá kiến thức
Biết 奥 (ảo) mở khoá: 深奥, 奥秘, 奥运会 (Thế vận hội) — từ về sự sâu xa và bí ẩn.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
奧 (phồn thể) là chữ hội ý (ic): 匊 (gạo được giữ trong nhà) + 廾/𠬞 (hai bàn tay) — hình ảnh giấu gạo vào nhà. Nghĩa gốc: cất giữ, che khuất. Từ đó mở rộng thành 'sâu xa, khó hiểu, bí ẩn'. Thuyết Shuowen phân tích theo psc (rằng 宀 là nghĩa + 𢍏 là âm) nhưng không được chấp nhận rộng rãi.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 这本书内容深奥,难以理解。
Cuốn sách này nội dung sâu xa, khó hiểu.
- 大自然充满了奥秘。
Thiên nhiên đầy ắp những bí ẩn.
- 他探索宇宙的奥秘。
Anh ấy khám phá những bí ẩn của vũ trụ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.