Nghĩa tiếng Việt
cái tất (đi vào chân); áo lót của đàn bà
Âm Hán Việt
miệt, vạt
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 衣
- Số nét
- 10 nét
袜 (giản thể của 襪) = 衤 (Y, vải) + 末 (Mạt, biểu âm). Chữ hình thanh: vật bằng vải đeo ở 'mạt' — phần cuối (bàn chân) — nghĩa 'cái tất, vớ'.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ đứng sau lượng từ chỉ đôi hoặc chiếc để chỉ tất chân.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: miệt, vạt
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'Vạt': miếng vải (衤) bao phần cuối/ngọn (末) của chân — đó là 'vạt', là cái tất.
Gương Hán-Việt
'Vạt' (Hán-Việt cổ); trong tiếng Việt 袜 dịch 'tất, vớ'.
Mở khoá kiến thức
Biết 袜 mở khóa 袜子 (vạt tử / tất), cách dùng cho phụ kiện đi chân.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 襪 là chữ hình thanh: 衣 (衤) biểu nghĩa, 蔑 biểu âm. Bản giản thể 袜 dùng 末 thay 蔑 cho gọn. Nghĩa 'tất, vớ'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 请把袜子洗一洗。
Vui lòng giặt đôi tất.
- 我买了一双新袜子。
Tôi đã mua một đôi tất mới.
- 冬天要穿厚袜子。
Mùa đông phải đi tất dày.
- 我的袜子破了。
Tất của tôi bị rách rồi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.